本文へ移動

Dung môi CT Thinner

Chúng tôi luôn đưa ra công thức phối trộn phù hợp với tình trạng sơn và mong muốn của khách hàng.
Chúng tôi có thể cung cấp dung môi CT thinner từ 1 lon nhỏ cho khách hàng.
Chúng tôi chấp nhận việc khách hàng có thể mua sản phẩm theo lô nhỏ nên làm giảm gánh nặng lưu kho của họ.

Dung môi pha sơn

Loại sản phẩm
Loại tiêu chuẩn
Loại thân thiện với môi trường
Dung môi pha sơn Epoxy
Dung môi C TIGHT
Dung môi C TIGHT ECO
Dung môi pha sơn Alkyd
Dung môi C KID
Dung môi C KID ECO
Dung môi pha sơn Acrylic Baking
Dung môi C BALUE
Dung môi C BALUA ECO
Dung môi pha sơn Polyurethane
Dung môi C TOP
Dung môi C TOP ECO
Dung môi pha sơn LACQUER
Dung môi C NICE
Dung môi C NICE ECO
Có tất cả các loại, chúng tôi có thể điều chỉnh từ loại khô nhanh cho đến loại khô chậm tùy theo đặc tính của sơn, nhiệt độ và độ ẩm.

Dung môi tẩy rửa

Loại sản phẩm
Cách sử dụng
Dung môi tẩy rửa vật liệu sơn(Vật liệu kim loại)
Có thể sử dụng để tẩy dầu mỡ làm sạch các vật liệu kim loại
Dung môi tẩy rửa vật liệu (Vật liệu nhựa)
Có thể sử dụng để tẩy dầu mỡ làm sạch các vật liệu nhựa
Dung môi tẩy rửa thiết bị sơn
Có thể sử dụng làm sách máy phun sơn tự động
Hãy liên hê với chúng tôi nếu bạn muốn biết những loại khác
Đến với COATURE, chúng tôi luôn tuân thủ các quy định VOC trên toàn thể giới và những nguyên tắc bảo vệ môi trường ở Nhật Bản, và chúng tôi hoàn toàn không sử dụng các dung môi có tác động đến môi trường hoặc cơ thể con người.

Các loại dung môi

Phân loại
Tên sản phẩm
Tên thông thường
Tính hòa tan
trong nước
Cas No.
Loại Hydrocacbon
Toluene
108-88-3
Xylene
1330-20-7
Heavy Aromatic 100
S-100・SOL100
Heavy Aromatic 150
S-150・SOL150
Cyclohexane
110-82-7
Normal hexane
110-54-3
Styrene
100-42-5
Loại Alcohol
Methyl alcohol
Methanol
67-56-1
Isopropyl alcohol
IPA
67-63-0
Normal butyl alcohol
71-36-3
Loại Ester
Ethyl acetate
141-78-6
Butyl acetate
123-86-4
Ethylene glycol monoethyl ether acetate
CAC
111-15-9
Propylene glycol monomethyl ether acetate
PGMAC
108-65-6
Methoxybutyl acetate
4435-53-4
Dibasic acid ester
414 Solvent(DBE)
95481-62-2
Loại Keton
Acetone
67-64-1
Methyl ethyl ketone
MEK
78-93-3
Methyl isobutyl ketone
MIBK
108-10-1
Cyclohexanone
Anone
108-94-1
Loại Ether
Ethylene glycol mono-n-butyl ether
Butyl cellosolve
111-76-2
Diethylene glycol monobutyl ether
Butyl carbitol
112-34-5
1,4-Dioxane
123-91-1
Loại Nitrogen
N,N-dimethylformamide
DMF
 68-12-2
N-methyl-2-pyrrolidone
NMP
872-50-4
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn muốn biết thêm những loại khác
※PDFファイルの閲覧には、 Adobe Reader のインストールが必要です。
詳しくはAdobe Reader のダウンロードページ(外部リンク)をご覧ください。
TOPへ戻る